dấu chấm lửng
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dấu câu gồm ba dấu chấm liền nhau: "dấu chấm lửng" là ký hiệu "..." dùng trong văn bản để biểu thị sự ngưng lại, ngập ngừng, hoặc phần bị lược bỏ.
- Sự ngắt quãng trong lời nói: Trong hội thoại, "dấu chấm lửng" thể hiện sự do dự, suy nghĩ chưa trọn vẹn, hoặc chờ đợi phản hồi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy nói: "Hôm qua tôi thấy... à không, tôi nhớ nhầm." (Dấu chấm lửng thể hiện sự ngập ngừng khi nói.)
- Trong văn bản, phần trích dẫn bị lược bỏ được thay bằng dấu chấm lửng. (Dấu chấm lửng biểu thị phần nội dung bị bỏ qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dấu chấm lửng trong thơ ca": dùng để tạo nhịp điệu hoặc gợi mở cảm xúc.
- Bài thơ kết thúc bằng dấu chấm lửng, để lại nhiều suy tư. (Dấu chấm lửng gợi sự chưa kết thúc, mở ra không gian tưởng tượng.)
"dấu chấm lửng trong tin nhắn": thể hiện sự chờ đợi hoặc ngập ngừng.
- Cô ấy nhắn: "Em đang nghĩ..." (Dấu chấm lửng cho thấy người viết chưa quyết định hoặc muốn giữ sự hồi hộp.)
Biến thể và từ gần giống
Dấu chấm (danh từ): dấu câu cơ bản, kết thúc câu.
- Viết xong câu phải đặt dấu chấm. (Dấu chấm báo hiệu kết thúc ý.)
Dấu chấm hỏi (danh từ): dấu câu dùng để hỏi.
- Anh có đi không? (Dấu chấm hỏi thể hiện câu hỏi.)
Dấu chấm than (danh từ): dấu câu biểu thị cảm xúc mạnh.
- Thật tuyệt vời! (Dấu chấm than nhấn mạnh sự ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
- Dấu ba chấm: cách gọi khác của dấu chấm lửng, nhấn mạnh số lượng dấu chấm.
- Dấu lửng: từ viết tắt thông dụng.
Thành ngữ liên quan
- Nói lửng lơ: nói không hết ý, để người nghe tự suy luận.
- Anh ta nói lửng lơ rồi bỏ đi, khiến mọi người tò mò. (Cách nói có chủ ý bỏ dở, gây sự chú ý.)